tính giá lăn bánh
image-car
Bảng giá

2.0 CVT

825.000.000 VNĐ

2.0 CVT Premium

950.000.000 VNĐ

Thông tin khuyến mãi:        

  • Camera 360 (Trị giá 20 triệu VNĐ) 
  • Phiếu nhiên liệu (Trị giá lên đến 30 triệu VNĐ)
    (Ưu đãi áp dụng tuỳ phiên bản)

Đăng ký

Tư vấn / Báo giá / Lái thử

Bằng việc hoàn tất đăng ký tôi đã đọc và đồng ý với chính sách bảo mật thông tin của Mitsubishi Motors Việt Nam

Xem chi tiết

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT

THIẾT KẾ MỚI PHONG CÁCH HƠN

Thiết kế Dynamic Shield đặc trưng được nâng cấp với ốp cản trước/sau thiết kế mới ấn tượng & đồng màu với thân xe. Đèn sương mù ốp mạ Chrome cùng mâm hợp kim đa chấu 18-inch hai tông màu. Tất cả tạo nên vẻ sang trọng và hiện đại cho New Outlander

tìm hiểu thêm

THIẾT KẾ nội thất

NỘI THẤT 7 CHỖ TINH TẾ VÀ TIỆN NGHI

Với không gian 7 chỗ tiện nghi, Outlander chắc chắn sẽ đáp ứng tốt mọi nhu cầu của bạn dù là trong việc di chuyển hằng ngày hay là những chuyến du lịch cùng gia đình.

tìm hiểu thêm

THIẾT KẾ nội thất

GHẾ DA THIẾT KẾ HOẠT TIẾT KIM CƯƠNG

Ghế da màu đen với họa tiết kim cương sang trọng với hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng.

tìm hiểu thêm

THIẾT KẾ nội thất

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ 8-INCH

Outlander sở hữu màn hình cảm ứng 8-inch cho phép kết nối với hệ thống giải trí Android Auto và Apple CarPlay và được tích hợp camera lùi.

tìm hiểu thêm

THIẾT KẾ nội thất

PHANH TAY ĐIỆN TỬ - GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG

Phanh tay điện tử thông minh, hệ thống Auto Hold giúp người lái không phải liên tục đạp phanh khi dừng đèn đỏ.

tìm hiểu thêm

Thiết kế nội thất

AN TOÀN

TRANG BỊ 7 TÚI KHÍ AN TOÀN

02 túi khí cho phía trước, 02 túi khí bên, 02 túi khí rèm và 01 túi khí bảo vệ đầu gối người lái giúp bảo vệ hành khách, giảm thiểu chấn thương khi xảy ra va chạm

tìm hiểu thêm

AN TOÀN

GÓI CÔNG NGHỆ AN TOÀN CHỦ ĐỘNG THÔNG MINH

New Outlander được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động thông minh: Cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM), Cảnh báo chệch làn (LDW), Đèn pha tự động (AHB),…

tìm hiểu thêm

AN TOÀN

GƯƠNG CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNG

Tăng cường khả năng quan sát và lái xe an toàn

tìm hiểu thêm

An toàn

VẬN HÀNH

ĐỘNG CƠ 2.0L MIVEC

Động cơ MIVEC tiên tiến giúp cải thiện công suất và mô men xoắn, giúp mang lại khả năng tăng tốc nhanh và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

tìm hiểu thêm

VẬN HÀNH

HỘP SỐ CVT – INVECS III

Hộp số CVT - INVECS III với tính năng kiểm soát tăng tốc và phản ứng nhạy hơn với chân ga giúp việc tăng tốc trở nên mượt mà và êm ái hơn

tìm hiểu thêm

VẬN HÀNH

LẪY SANG SỐ TRÊN VÔ LĂNG

Giúp việc sang số trở nên nhanh chóng và tiện lợi hơn trong các trường hợp cần thiết mà không phải rời tay khỏi vô lăng.

tìm hiểu thêm

Vận Hành

2.0 CVT Premium

Kích thước 4.695 x 1.800 x 1.710 mm
Khoảng sáng gầm 190 mm
Động cơ 2.0L MIVEC
Hộp số CVT INVECS III, lẫy chuyển số trên vô lăng
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước LED, Thấu kính
Đèn pha tự động (Auto High Beam)
Ốp cản trước/sau cùng màu thân xe
Mâm xe đa chấu 18 inch, hai tông màu
Cửa sổ trời, cốp sau đóng/mở điện
Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động
Màn hình cảm ứng 8-inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay
7 chỗ ghế da họa tiết kim cương
7 túi khí an toàn
Hệ thống cảnh báo chệch làn đường (LDW)
Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)
Cân bằng điện từ (ASC), hỗ trợ khởi hành ngang đốc (HSA)

TÌM HIỂU THÊM
  • Đỏ

  • Đen

  • Nâu

  • Xám

  • Trắng

2.0 CVT

Kích thước 4.695 x 1.800 x 1.710 mm
Khoảng sáng gầm 190 mm
Động cơ 2.0L MIVEC
Hộp số CVT INVECS III, lẫy chuyển số trên vô lăng
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen, Thấu kính
Ốp cản trước/sau cùng màu thân xe
Mâm xe đa chấu 18 inch, hai tông màu
Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động
Màn hình cảm ứng 8-inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay
7 chỗ ghế da cao cấp
7 túi khí an toàn
Hệ thống cân bằng điện từ (ASC)
Hỗ trợ khởi hành ngang đốc (HSA)
Camera lùi

TÌM HIỂU THÊM
  • Đỏ

  • Đen

  • Nâu

  • Xám

  • Trắng

image-car
2.0 CVT
825.000.000 VNĐ
image-car
2.0 CVT Premium
950.000.000 VNĐ
image-car
2.0 CVT
825.000.000 VNĐ
image-car
2.0 CVT Premium
950.000.000 VNĐ
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1800 x 1710
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Trọng lượng không tải (Kg) 1.535
Số chỗ ngồi 7 người
Động cơ
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.998
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000
Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) 196/4.200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63
Mức tiêu hao nhiên liệu - Kết hợp / Đô thị / Ngoài đô thị (L/100km) 8,48 / 11,21 / 6,89
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Truyền động Cầu trước
Trợ lực lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa
NGOẠI THẤT
Ốp cản trước thiết kế mới
Ốp vè trước cùng màu thân xe
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen, Thấu kính
Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng Chỉnh tay
Đèn pha tự động Không
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng phía trước
Hệ thống bật/tắt gạt mưa tự động
Đèn sương mù trước Halogen
Ốp đèn sương mù mạ Chrome Không
Hệ thống rửa đèn Không
Đèn báo phanh thứ ba Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Cửa sau đóng mở điện Không
Ốp cản phía sau thiết kế mới
Tay nắm cửa ngoài Mạ Chrome
Kính cửa phía sau sậm màu
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Cánh lướt gió đuôi xe
Mâm đúc hợp kim thiết kế mới 18 inch
NỘI THẤT
Vô lăng và cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Đàm thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Lẫy sang số trên vô lăng
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng độc lập
Cửa gió phía sau cho hành khách
Chất liệu ghế Da
Hàng ghế phía trước Chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước Không
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Cửa sổ trời Không
Tay nắm cửa trong mạ chrome
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Tấm ngăn khoang hành lý
Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng 8-inch/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play
Số lượng loa 6
AN TOÀN
Túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự động
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW) Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không
Hệ thống hỗ trợ chuyển đổi làn đường (LCA) Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) Không
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chìa khóa thông minh, Khởi động bằng nút bấm (KOS)
Khóa cửa từ xa
Chức năng chống trộm
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Camera lùi
Cảm biến trước Không
Cảm biến lùi
image-car
2.0 CVT
825.000.000 VNĐ
image-car
2.0 CVT Premium
950.000.000 VNĐ
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1800 x 1710
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Trọng lượng không tải (Kg) 1.555
Số chỗ ngồi 7 người
Động cơ
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.998
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000
Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) 196/4.200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63
Mức tiêu hao nhiên liệu - Kết hợp / Đô thị / Ngoài đô thị (L/100km) 8,54 / 10,9 / 7,22
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Truyền động Cầu trước
Trợ lực lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa
NGOẠI THẤT
Ốp cản trước thiết kế mới
Ốp vè trước cùng màu thân xe
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước LED, Thấu kính
Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng Tự động
Đèn pha tự động
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng phía trước
Hệ thống bật/tắt gạt mưa tự động
Đèn sương mù trước LED
Ốp đèn sương mù mạ Chrome
Hệ thống rửa đèn
Đèn báo phanh thứ ba
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Cửa sau đóng mở điện
Ốp cản phía sau thiết kế mới
Tay nắm cửa ngoài Mạ Chrome
Kính cửa phía sau sậm màu
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Cánh lướt gió đuôi xe
Mâm đúc hợp kim thiết kế mới 18 inch
NỘI THẤT
Vô lăng và cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Đàm thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Lẫy sang số trên vô lăng
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng độc lập
Cửa gió phía sau cho hành khách
Chất liệu ghế Da họa tiết kim cương
Hàng ghế phía trước Chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Cửa sổ trời
Tay nắm cửa trong mạ chrome
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Tấm ngăn khoang hành lý
Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng 8-inch/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play
Số lượng loa 6
AN TOÀN
Túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự động
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)
Hệ thống hỗ trợ chuyển đổi làn đường (LCA)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chìa khóa thông minh, Khởi động bằng nút bấm (KOS)
Khóa cửa từ xa
Chức năng chống trộm
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Camera lùi
Cảm biến trước
Cảm biến lùi
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1800 x 1710 4.695 x 1800 x 1710
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670 2.670
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.540/1.540 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190
Trọng lượng không tải (Kg) 1.535 1.555
Số chỗ ngồi 7 người 7 người
Động cơ
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.998 1.998
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000 145/6.000
Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) 196/4.200 196/4.200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 63
Mức tiêu hao nhiên liệu - Kết hợp / Đô thị / Ngoài đô thị (L/100km) 8,48 / 11,21 / 6,89 8,54 / 10,9 / 7,22
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Truyền động Cầu trước Cầu trước
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
NGOẠI THẤT
Ốp cản trước thiết kế mới
Ốp vè trước cùng màu thân xe
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen, Thấu kính LED, Thấu kính
Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng Chỉnh tay Tự động
Đèn pha tự động Không
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng phía trước
Hệ thống bật/tắt gạt mưa tự động
Đèn sương mù trước Halogen LED
Ốp đèn sương mù mạ Chrome Không
Hệ thống rửa đèn Không
Đèn báo phanh thứ ba Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Cửa sau đóng mở điện Không
Ốp cản phía sau thiết kế mới
Tay nắm cửa ngoài Mạ Chrome Mạ Chrome
Kính cửa phía sau sậm màu
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Cánh lướt gió đuôi xe
Mâm đúc hợp kim thiết kế mới 18 inch 18 inch
NỘI THẤT
Vô lăng và cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Đàm thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Lẫy sang số trên vô lăng
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập
Cửa gió phía sau cho hành khách
Chất liệu ghế Da Da họa tiết kim cương
Hàng ghế phía trước Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước Không
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Cửa sổ trời Không
Tay nắm cửa trong mạ chrome
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Tấm ngăn khoang hành lý
Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng 8-inch/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play Màn hình cảm ứng 8-inch/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play
Số lượng loa 6 6
AN TOÀN
Túi khí an toàn 7 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự động
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW) Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không
Hệ thống hỗ trợ chuyển đổi làn đường (LCA) Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) Không
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chìa khóa thông minh, Khởi động bằng nút bấm (KOS)
Khóa cửa từ xa
Chức năng chống trộm
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Camera lùi
Cảm biến trước Không
Cảm biến lùi
(*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước